Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Cao Bằng  -  Monday, October 23, 2017
Công Ty Điện Lực Vĩnh Phúc
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc
Công Ty Điện Lực Vĩnh Phúc
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc

 BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 Căn cứ quyết định số 2256/ QĐ-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015 quy định về giá bán điện của Bộ trưởng bộ công thương.

Quyết định mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.622,01 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
 
        Thời gian áp dụng biểu giá: từ ngày 16 tháng 3 năm 2015 với giá bán điện và áp dụng cho các đối tượng như sau:

           I. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau: 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

             II. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp 

              Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp như sau: 

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

     

             III. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

             Giá bán lẻ điện cho kinh doanh như sau:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

             IV. Giá bán lẻ điện sinh hoạt

             Giá bán lẻ điện bậc thang cho mục đích sinh hoạt như sau: 

STT

Mức sử dụng của một hộ
trong tháng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

1

Cho  kWh từ 0 - 50

1.484

2

Cho kWh từ 51 - 100 

1.533

3

Cho kWh từ 101 - 200

1.786

4

Cho kWh từ 201 - 300

2.242

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.503

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

 

   

 

 

 

 BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 Căn cứ quyết định số 2256/ QĐ-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015 quy định về giá bán điện của Bộ trưởng bộ công thương.

Quyết định mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.622,01 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
 
        Thời gian áp dụng biểu giá: từ ngày 16 tháng 3 năm 2015 với giá bán điện và áp dụng cho các đối tượng như sau:

           I. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau: 

STT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

3

 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

             II. Giá bán lẻ điện cho khối hành chính, sự nghiệp 

              Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp như sau: 

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2

Chiếu sáng công cộng, đơn vị hành chính sự nghiệp

 

 

a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

 

b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

     

             III. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

             Giá bán lẻ điện cho kinh doanh như sau:

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3

Dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

             IV. Giá bán lẻ điện sinh hoạt

             Giá bán lẻ điện bậc thang cho mục đích sinh hoạt như sau: 

STT

Mức sử dụng của một hộ
trong tháng

Giá bán điện

(đồng/kWh)

1

Cho  kWh từ 0 - 50

1.484

2

Cho kWh từ 51 - 100 

1.533

3

Cho kWh từ 101 - 200

1.786

4

Cho kWh từ 201 - 300

2.242

5

Cho kWh từ 301 - 400

2.503

6

Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

 

   

 

 

 

Danh Mục
Thành viên
Membership Thống kê
Latest New User Mới nhất : EdnaSteil84
Past 24 Hours Hôm qua : 0
Prev. 24 Hours Hôm nay : 1
User Count Toàn bộ : 517

People Online Đang Online:
Visitors Khách : 0
Members Thành viên : 0
Total Tổng cộng : 0

Online Now Online Now:
Tổng số lượt truy cập
Top  |  Home