Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Cao Bằng  -  Tuesday, March 26, 2019
Công Ty Điện Lực Vĩnh Phúc
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc
Công Ty Điện Lực Vĩnh Phúc
Tổng Công Ty Điện Lực Miền Bắc

 BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 Căn cứ quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 03 năm 2019 quyết định về điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện.

Quyết định mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,65 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
 
        Thời gian áp dụng biểu giá: từ ngày 20 tháng 03 năm 2019 với giá bán điện và áp dụng cho các đối tượng như sau:

 

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.536

 

b) Giờ thấp điểm

970

 

c) Giờ cao điểm

2.759

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.555

 

b) Giờ thấp điểm

1.007

 

c) Giờ cao điểm

2.871

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.611

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

c) Giờ cao điểm

2.871

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.611

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

c) Giờ cao điểm

2.964

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.659

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.771

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.827

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.902

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.442

 

b) Giờ thấp điểm

1.361

 

c) Giờ cao điểm

4.251

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.629

 

b) Giờ thấp điểm

1.622

 

c) Giờ cao điểm

4.587

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.666

 

b) Giờ thấp điểm

1.622

 

c) Giờ cao điểm

4.587

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.687

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.734

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.014

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.536

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.834

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.927

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.461

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.403

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.459

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.590

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.971

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.231

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.323

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.473

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.568

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.624

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.839

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.327

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.625

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.713

6.1.1.2

 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.545

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.601

 

Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300

2.257

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.538

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.652

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 -50

1.514

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.570

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.747

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.210

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.486

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.569

6.2.1.2

 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.491

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.547

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.708

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.119

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.399

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.480

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

 

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.646

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.701

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.976

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.487

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.780

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.871

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.528

 

b) Giờ thấp điểm

1.538

 

c) Giờ cao điểm

4.349

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.480

 

b) Giờ thấp điểm

945

 

c) Giờ cao điểm

2.702

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.474

 

b) Giờ thấp điểm

917

 

c) Giờ cao điểm

2.689

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.466

 

b) Giờ thấp điểm

914

 

c) Giờ cao điểm

2.673

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp

 

 

110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.526

 

b) Giờ thấp điểm

989

 

c) Giờ cao điểm

2.817

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.581

 

b) Giờ thấp điểm

1.024

 

c) Giờ cao điểm

2.908

 

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.383

 

* Trong đó:

 

1. Giờ bình thường:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật:

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

 

2. Giờ cao điểm:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

 

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.

 

 

 

 

 

 BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 Căn cứ quyết định số 648/QĐ-BCT ngày 20 tháng 03 năm 2019 quyết định về điều chỉnh mức giá bán lẻ điện bình quân và quy định giá bán điện.

Quyết định mức giá bán lẻ điện bình quân là 1.864,65 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
 
        Thời gian áp dụng biểu giá: từ ngày 20 tháng 03 năm 2019 với giá bán điện và áp dụng cho các đối tượng như sau:

 

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.536

 

b) Giờ thấp điểm

970

 

c) Giờ cao điểm

2.759

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.555

 

b) Giờ thấp điểm

1.007

 

c) Giờ cao điểm

2.871

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.611

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

c) Giờ cao điểm

2.871

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.611

 

b) Giờ thấp điểm

1.044

 

c) Giờ cao điểm

2.964

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu Giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.659

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.771

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.827

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.902

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.442

 

b) Giờ thấp điểm

1.361

 

c) Giờ cao điểm

4.251

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.629

 

b) Giờ thấp điểm

1.622

 

c) Giờ cao điểm

4.587

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.666

 

b) Giờ thấp điểm

1.622

 

c) Giờ cao điểm

4.587

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.687

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.734

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

2.014

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.536

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.834

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.927

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.461

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.403

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.459

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 -200

1.590

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

1.971

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.231

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.323

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.473

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.568

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.624

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.839

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.327

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.625

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.713

6.1.1.2

 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.545

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.601

 

Bậc 3: Cho kWhtừ 101-200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWhtừ 201 -300

2.257

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.538

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.652

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 -50

1.514

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 -100

1.570

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.747

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.210

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.486

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.569

6.2.1.2

 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.491

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.547

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.708

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 -300

2.119

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 -400

2.399

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.480

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.485

 

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại – dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0-50

1.646

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.701

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101-200

1.976

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.487

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.780

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.871

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.528

 

b) Giờ thấp điểm

1.538

 

c) Giờ cao điểm

4.349

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của Trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp Lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.480

 

b) Giờ thấp điểm

945

 

c) Giờ cao điểm

2.702

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.474

 

b) Giờ thấp điểm

917

 

c) Giờ cao điểm

2.689

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của Trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.466

 

b) Giờ thấp điểm

914

 

c) Giờ cao điểm

2.673

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của Trạm biến áp

 

 

110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.526

 

b) Giờ thấp điểm

989

 

c) Giờ cao điểm

2.817

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.581

 

b) Giờ thấp điểm

1.024

 

c) Giờ cao điểm

2.908

 

9

Giá bán buôn điện cho chợ

2.383

 

* Trong đó:

 

1. Giờ bình thường:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ 30 phút);

- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ 30 phút);

- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ).

b) Ngày Chủ nhật:

Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ).

 

2. Giờ cao điểm:

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy:

- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);

- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

 

3. Giờ thấp điểm:

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22 giờ 00 đến 04 giờ 00 (06 giờ) sáng ngày hôm sau.

 

 

 

 

 

Danh Mục
Thành viên
Membership Thống kê
Latest New User Mới nhất : opewopy
Past 24 Hours Hôm qua : 1
Prev. 24 Hours Hôm nay : 2
User Count Toàn bộ : 459

People Online Đang Online:
Visitors Khách : 0
Members Thành viên : 0
Total Tổng cộng : 0

Online Now Online Now:
Tổng số lượt truy cập
Top  |  Home